chắt chiu

verb
  1. To nurse
    • chắt chiu từng gốc hoa
      to nurse every flower plant
  2. To save every amount of
    • chắt chiu từng hạt gạo
      to save every grain of rice
    • ít chắt chiu hơn nhiều vung phí
      one will be better off with little and thrift than with much and extravagance; thrift is a great revenue

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chắt chiu
Bà ngoại chắt chiu từng đồng để dành cho con cháu ăn học.